Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điểu
Bức tường gạch sau trường phủ kín một thứ cỏ (艹) leo xanh mướt, con chim (鳥) sẻ làm tổ giữa lá, sáng nào cũng hót → ĐIỂU: dây leo, đọc như 'điểu' là chim.
⿱艹鳥cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn