Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạn
Giàn mồng tơi sau nhà: từ một nhánh cỏ (艹) nhỏ, dây leo vươn thành dải dài (曼) phủ kín hàng rào chỉ sau một mùa mưa → MẠN: dây leo, lan tràn.
⿱艹曼cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn