Đang mở trang…
Đang mở trang…
MANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Manh
Hạt giống vùi trong đất, ngày có mặt trời (日) sưởi, đêm có trăng (月) rắc sương, sáng thứ ba nhú lên mầm cỏ (艹) xanh → MANH: nảy mầm, như 'manh nha'.
⿱艹明cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn