Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÔI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Môi
Mẹ đội nón, người nghiêng (𠂉) xuống luống cỏ (艹) thấp, hái từng quả dâu đỏ mọng bỏ vào rổ cho con → MÔI: dâu tây.
⿱艹每cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn