Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trang
Về hưu, kẻ sĩ (士) dựng căn nhà gỗ giữa đồng cỏ (艹), bên trái kê tấm phản dựng đứng làm vách, quanh nhà là ruộng vườn → TRANG: trang trại, như 'điền trang'.
⿱艹壯cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn