Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐĨNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đĩnh
Bão lũ, đội cứu hộ vác con thuyền (舟) cao su trên vai như đòn gánh (壬), bước dài (廴) qua phố ngập đi đón người → ĐĨNH: xuồng; tàu ngầm là 'tiềm thủy đĩnh'.
Gợi âm: 廷 (ĐÌNH) là phần âm, đọc テイ; 艇 cũng đọc テイ
⿰舟廷cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn