Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chu
Bến sông quê, ông lái đò chở hai mẹ con sang chợ trên chiếc 舟 mạn gỗ, mái chèo vắt ngang như nét dài nhất của chữ → CHU: thuyền nhỏ.
舟cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn