Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cao
Bà vặn cái nắp (亠) hộp, miệng (口) hộp lót giấy như khăn trùm (冖), quệt một ngón thuốc mỡ xoa lên bắp thịt (⺼) đau nhức → CAO: thuốc mỡ, như 'cao dán'.
⿱高月cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn