Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyến
Chạy bộ giữa trưa, dưới lớp thịt (⺼) da như có trăm con suối (泉) nhỏ mở vòi, mồ hôi túa ra ướt đẫm áo → TUYẾN: tuyến, như 'tuyến mồ hôi'.
⿰月泉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn