Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khang
Ông Gonda há miệng to như cái hang (穴), bác thợ (工) chữa răng rọi đèn vào giữa lớp thịt (⺼) má, kêu lên: 'Còn hạt cơm từ hôm qua!' → KHANG: khoang miệng.
⿰月空cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn