Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phì
Con trăn (巴) nuốt trọn con dê, bụng căng phồng lớp thịt (⺼), nằm ì cả tuần không bò nổi → PHÌ: béo, như 'béo phì'.
⿰月巴cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn