Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhi
Ông nội vuốt chòm râu: nét một (一) như ria mép, vành ngoài (冂) như khuôn cằm, hai sợi rủ giữa; ông dặn 'ba mươi mà đứng vững' → NHI: mà, như 'tam thập nhi lập'.
⿱一𦓐cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn