Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diệu
Sân khấu tối om, tia sáng (⺌) đèn rọi xuống đôi chân (兀) vũ công, chiếc áo thêu chim trĩ (翟) bừng lên lấp lánh → DIỆU: tỏa sáng, rực rỡ.
Gợi âm: 曜 (thứ trong tuần, 曜日) cùng mảnh chim trĩ 翟, đọc ヨウ; 耀 cũng đọc ヨウ, cùng HV DIỆU
⿰光翟cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn