Đang mở trang…
Đang mở trang…
LA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: La
Người đi săn giăng tấm lưới (罒) đan bằng sợi chỉ (糸) giữa hai cành, chú chim (隹) sẻ nào bay qua cũng mắc lại → LA: lưới, như 'thiên la địa võng'.
⿱罒維cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn