Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÃI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bãi
Con gấu (能) rạp xiếc bị tấm lưới (罒) quây mãi, một hôm nằm lì không diễn nữa: nó đình công, đòi thêm mật ong → BÃI: dừng làm, như 'bãi công'.
⿱罒能cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn