Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phi
Hồ trong vườn đền nuôi đàn cá chép đỏ, vây vẫy như đôi cánh (非), thân lấp lánh như sợi chỉ (糹) đỏ dệt trong nước → PHI: đỏ tươi, như 'higoi' (cá chép đỏ).
⿰糹非cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn