Đang mở trang…
Đang mở trang…
LŨY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lũy
Mỗi vụ, bà để dành ít tiền bán thóc từ ruộng (田), xâu đồng xu vào sợi chỉ (糸), xâu này chồng lên xâu khác, mười năm đầy hũ → LŨY: chồng chất, như 'tích lũy'.
⿱田糸cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn