Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỪU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trừu
Bà ngồi kéo sợi chỉ (糹) từ những cái kén thủng; hỏi lý do (由), bà bảo kén hỏng không ươm được tơ dài, se tay dệt vải thô mà bền → TRỪU: lụa tơ thô (tsumugi).
Gợi âm: 抽 (TRỪU, rút ra) cũng có 由 và đọc チュウ; 紬 cũng đọc チュウ, cùng HV TRỪU
⿰糹由cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn