Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Củ
Viên thám tử già ghim ảnh lên bảng, nối bằng sợi chỉ (糹) đỏ chằng chịt như dây xoắn (丩), lần theo từng mối tới tận kẻ gian → CỦ: điều tra làm rõ ('kyūmei').
⿰糹丩cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn