Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạp
Trưa hè, bác nông dân đứng (立) giữa ruộng, đội chiếc nón đan từ nan cây tre (竹) che kín cả mặt lẫn vai → LẠP: nón lá.
⿱竹立cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn