Đang mở trang…
Đang mở trang…
LĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lăng
Ruộng bậc thang: cây lúa (禾) xếp từng tầng, bờ đất (土) thành cạnh sắc; bước chân người (儿) men theo mép, gót chân (夂) bám chặt → LĂNG: cạnh, như 'lăng kính'.
Gợi âm: 陵 (LĂNG, gò cao) cùng phần 夌, đọc リョウ; 稜 cũng đọc リョウ, cùng HV LĂNG
⿰禾夌cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn