Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tần
Hai tay dâng (𡗗) bó cây lúa (禾) lên vị hoàng đế đầu tiên gồm thâu Trung Hoa, người cho nối Vạn Lý Trường Thành → TẦN: nhà Tần, 'Tần Thủy Hoàng'.
⿱𡗗禾cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn