Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tô
Thời Nara ở Nhật, mỗi nhà phải gánh một phần cây lúa (禾) gặt được đặt lên bệ đá (且) kho quan, gọi là thuế 'so' → TÔ: thuế lúa, như 'địa tô'.
Gợi âm: 祖 (tổ tiên) cũng có 且, đọc ソ; 租 cũng đọc ソ, HV TÔ gần TỔ
⿰禾且cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn