Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẦM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cầm
Người (人) xưa giăng bẫy chim (离) bắt chim rừng về nuôi, qua bao đời thuần thành gà vịt quanh sân → CẦM: loài chim, như 'gia cầm'.
⿱人离cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn