Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trinh
Đầu năm, bà dựng cây nêu như cột mốc (⺊) trước sân, đặt đĩa vỏ sò (貝) đựng tiền xu lên bàn thờ (礻), mong cả năm phúc lộc đầy nhà → TRINH: điềm lành, may mắn.
Gợi âm: 貞 (TRINH) là phần âm, đọc テイ; 禎 cũng đọc テイ, cùng HV TRINH
⿰礻貞cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn