Đang mở trang…
Đang mở trang…
KI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ki
Trên những hòn đá (石) ven biển, người (人) dân chài cầm cây giáo (戈) xiên cá, cạnh đó hai sợi tơ nhỏ (幺) dây câu căng ra đón sóng → KI: bãi đá ven biển ('iso').
⿰石幾cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn