Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thạc
Ông giáo sư có cái đầu (頁) to tròn như hòn đá (石) tảng, trong đó chứa cả thư viện, ai hỏi gì cũng giảng được → THẠC: lớn, như 'thạc sĩ'.
Gợi âm: 石 (THẠCH, đá) là phần âm, đọc セキ; 碩 cũng đọc セキ
⿰石頁cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn