Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bích
Hồ trên núi trong tới mức thấy đáy: hòn đá (石) trắng (白) dưới nước ánh lên một màu xanh biếc như viên ngọc của vua (王) → BÍCH: xanh biếc, 'ngọc bích'.
⿱珀石cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn