Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cao
Tháng năm âm lịch, mặt ruộng nước trắng (白) loáng, hai (二) hàng người mỗi bên lội cấy, cắm mạ thẳng như dấu mười (十) → CAO: tháng năm âm lịch.
⿱白𠦂cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn