Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỰU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lựu
Truyện cổ Nhật: lão nông má có bướu múa cho quỷ xem, quỷ lấy bướu làm tin, chẳng cần con dao (刀); lão về ruộng (田), khỏi nằm giường bệnh (疒) → LỰU: bướu, cục u.
⿸疒留cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn