Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đậu
Xưa, giường bệnh (疒) nào có người nổi nốt to như hạt (豆) là cả làng sợ; năm 1980 thế giới tuyên bố xóa sổ căn bệnh ấy → ĐẬU: 'đậu mùa' (mảnh hạt đậu).
Gợi âm: 豆 (ĐẬU, hạt đậu) đọc トウ, 痘 cũng đọc トウ
⿸疒豆cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn