Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngân
Ông nội nằm giường bệnh (疒), quay đầu (艮) nhìn bức tường cũ: ngấn nước lũ năm xưa vẫn hằn rõ một vạch nâu → NGÂN: dấu vết, vết hằn.
⿸疒艮cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn