Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sán
Thầy lang xưa ghi vào sổ: người bệnh nằm giường bệnh (疒), bụng dưới nổi cục như hòn núi (山) nhỏ, đau quặn từng cơn → SÁN: chứng đau bụng, 'sán khí'.
Gợi âm: 山 (núi) bên trong đọc サン; 疝 cũng đọc サン
⿸疒山cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn