Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Qua
Giàn dưa sau nhà: hai sợi dây leo rủ xuống hai bên như mái, ở giữa treo lủng lẳng một quả nhỏ có cuống và chấm đuôi → QUA: quả dưa, như 'khổ qua'.
瓜cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn