Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉ
Phim cổ trang: cả triều đình lùng khối ngọc (玉) khắc vành ngoài (冂) quanh bốn dấu chéo (㐅); ai giữ nó mới được ra chiếu chỉ, lên ngôi → TỈ: ấn vua, 'ngọc tỉ'.
⿱爾玉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn