Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bích
Vua xử án (辟) xong vụ trộm, trả về chủ viên ngọc (玉) tròn dẹt có lỗ giữa, còn nguyên không sứt một vết → BÍCH: ngọc quý, 'hoàn bích' (kanpeki).
Gợi âm: 壁 (bức tường) cũng mang 辟, đọc ヘキ
⿱辟玉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn