Đang mở trang…
Đang mở trang…
THA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tha
Người thợ (工) mài viên ngọc dâng vua (王), ngày nào cũng xoa như vuốt lông con cừu (羊), tới khi mặt ngọc sáng soi được bóng mình → THA: mài giũa, ngọc sáng.
Gợi âm: 差 (SAI) là phần âm, đọc サ; 瑳 cũng đọc サ
⿰王差cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn