Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hô
Thợ lặn mang từ đáy biển lên một nhánh đỏ như cây con; lái buôn người Hồ (胡) đem mài thành chuỗi hạt dâng vua (王) → HÔ: như 'san hô'.
Gợi âm: 湖 (HỒ, hồ nước) cùng mảnh 胡, đọc コ; 瑚 cũng đọc コ
⿰王胡cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn