Đang mở trang…
Đang mở trang…
SAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: San
Vua (王) đòi đọc sách mới, thị vệ lặn xuống biển vớt lên cành đá hồng có bốn nhánh đứng, một nhánh ngang như bó thẻ tre, tâu: 'Sách của biển ạ!' → SAN: san hô.
⿰王册cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn