Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỔI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ổi
Gã say đứng choãi chân giữa bờ ruộng (田), sủa bậy như con chó (犭) dại vào người qua đường, lời lẽ thô tục ai cũng bịt tai → ỔI: thô tục, như 'bỉ ổi'.
⿰犭畏cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn