Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tê
Con vật to như con bò (牛), thân nằm (尸) phơi bùn, sống lưng hằn những nếp da gấp hai bên như áo giáp, trên mũi mọc sừng → TÊ: con tê giác.
⿸尸⿱⿻丨⿱丷八牛cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn