Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nha
Chữ như chiếc răng nanh lợn rừng: nét ngang trên là lợi, nét gập và nét sổ móc là thân răng cắm sâu, nét phẩy chéo là mũi nhọn → NHA: răng, như 'nha khoa'.
牙cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn