Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sảng
Mở toang ô cửa có song gỗ bắt bốn dấu chéo (㐅), anh chàng to lớn (大) dang tay vươn vai, gió sớm lùa vào mát rượi → SẢNG: tươi mát, như 'sảng khoái'.
⿻大㸚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn