Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diệu
Đêm hội, ngọn lửa (火) bập bùng chiếu lên bộ lông chim trĩ (翟) sặc sỡ, từng chiếc lông lấp lánh như ngàn đốm sáng → DIỆU: chiếu sáng, rực rỡ.
Gợi âm: 曜 (thứ trong tuần, 曜日) cùng mảnh chim trĩ 翟, đọc ヨウ; 燿 cũng đọc ヨウ, cùng HV DIỆU
⿰火翟cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn