Đang mở trang…
Đang mở trang…
YẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yến
Nhìn kỹ con én: đầu như hai mươi (廿), mỏ há miệng (口) đòi mồi, cánh xoè như hai người quay lưng (北), đuôi chẻ bốn chấm lửa (灬) → YẾN: chim én, như 'yến sào'.
⿳廿⿴北口灬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn