Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÔI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Môi
Bin trốn sau đống cây (木) củi cạnh lò lửa (火), bò ra mặt đen nhẻm, mẹ đếm hai mươi (廿) vệt nhọ, chỉ răng còn trắng → MÔI: bồ hóng (dính đen cả môi!).
⿰火某cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn