Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lô
Nhà quê Nhật xưa có bếp irori giữa sàn: lửa (火) cháy liu riu, cánh cửa (戸) gỗ khép kín giữ ấm, cả nhà ngồi quanh nướng cá → LÔ: lò, bếp (tiếng Việt 'lò').
⿰火户cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn