Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẤU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sấu
Mùa cúm ở Hibaridai, cả lớp đứng sát nhau như bó củi (束) bên vòi nước (氵), ngửa cổ há miệng như ngáp (欠), kêu ọc ọc theo cô giáo → SẤU: súc miệng.
⿰氵欶cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn