Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tí
Mùa đông ở Hibaridai, nhà nào cũng có thùng rau ngâm nước (氵) muối dưới hiên; ông Gonda bảo tsukemono là món nợ (責) mùa thu trả mùa đông → TÍ: muối chua, ngâm.
⿰氵責cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn