Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tào
Đua thuyền ngày hội: trai làng chèo ngược nước (氵), ôm khúc cong (曲) không lỡ nhịp dưới mặt trời (日) đổ lửa → TÀO: chèo; vế phải là chữ 'Tào' Tháo.
⿰氵曹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn